dắt mũi

dắt mũi

Anh ta bị đối tác dắt mũi, ký vào hợp đồng bất lợi mà không hề đọc kỹ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Lừa gạt, điều khiển hoặc dẫn dắt ai đó một cách dễ dàng, khiến họ tin theo làm theo ý mình không hề hay biết. Thành ngữ này mang nghĩa tiêu cực, diễn tả việc một người bị người khác thao túng, lợi dụng sự cả tin hoặc thiếu hiểu biết.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta bị đối tác dắt mũi, vào hợp đồng bất lợi không hề đọc kỹ.
    • Đừng để những lời đường mật dắt mũi, hãy tỉnh táo nhìn nhận sự việc.
    • Bọn lừa đảo chuyên dắt mũi những người nhẹ dạ cả tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị dắt mũi: Ở trạng thái bị lừa gạt, bị điều khiển.
    • ấy nhận ra mình đã bị dắt mũi suốt một thời gian dài.
  • Dắt mũi được ai đó: khả năng lừa gạt, thao túng người khác.
    • Tên tội phạm đó đã dắt mũi được cảnh sát trong một thời gian.
Biến thể từ gần giống
  • Lừa gạt (động từ): Dùng thủ đoạn để làm cho người khác mắc mưu, thiệt hại.
  • Thao túng (động từ): Điều khiển, chi phối người khác theo ý mình, thường một cách âm thầm.
  • Đánh lừa (động từ): Làm cho người khác hiểu sai, nhận thức sai về sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Lừa bịp: Lừa dối để trục lợi.
  • Dụ dỗ: Dùng lời nói ngon ngọt hoặc lợi ích để lôi kéo, đưa người khác vào ý đồ của mình (có thể dẫn đến việc bị dắt mũi).
Thành ngữ liên quan
  • Bị bịt mắt bắt : Bị đặt vào tình thế không nhìn thấy, không biết để người khác dễ dàng lợi dụng, tương tự như bị dắt mũi.
  • Tin vịt: Thông tin giả mạo, được đưa ra để đánh lừa công chúng ( công cụ để dắt mũi người đọc/nghe).